So sánh thẻ tín dụng Vietcombank với các thẻ tín dụng từ những ngân hàng uy tín khác tại Việt Nam

Về Vietcombank

Sau hơn nửa thế kỷ hoạt động trên thị trường, Vietcombank hiện là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam với hơn 460 chi nhánh/phòng giao dịch trên toàn quốc.

 

Bên cạnh đó, Vietcombank còn phát triển một hệ thống autobank với hơn 2.300 máy ATM và hơn 69.000 điểm chấp nhận thanh toán thẻ (POS) trên khắp Việt Nam. Hoạt động ngân hàng còn được hỗ trợ bởi mạng lưới hơn 1.856 ngân hàng đại lý tại 176 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Vì sao tôi nên chọn thẻ tín dụng Vietcombank?

  • Phí giao dịch ngoại tệ thấp: 2% số tiền giao dịch
  • Lãi suất thấp: 15%-18%/năm
  • Được giảm giá lên đến 50% tại các trung tâm mua sắm cao cấp trên thế giới
  • Chủ thẻ Vietcombank Visa Platinum được tặng 1 triệu đồng trong ngày sinh nhật, được giảm giá 50% phí gia nhập tại các câu lạc bộ golf nổi tiếng ở Việt Nam và giảm giá 30% phí gia nhập tại 300 câu lạc bộ golf trên thế giới, được giảm giá đến 75% tại hơn 55.000 khu du lịch, khách sạn và resort nổi tiếng trên thế giới, giảm giá đến 70% tại hệ thống các đối tác của Vietcombank trên toàn quốc, và được bảo hiểm tai nạn lên đến 10,5 tỷ đồng.
  • Chủ thẻ Vietcombank American Express được tặng gói bảo hiểm toàn cầu với mức tối đa là 105 triệu đồng và được tích luỹ điểm thưởng từ các giao dịch chi tiêu hoặc rút tiền mặt bằng thẻ để quy đổi thành tiền thưởng

Tôi có đủ điều kiện mở thẻ tín dụng Vietcombank?

Điều kiện đăng ký

  • Cá nhân là người Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sống tại Việt Nam từ 18 tuổi trở lên
  • Tất cả các thẻ tín dụng Vietcombank đều yêu cầu mức lương tối thiểu là 10 triệu đồng/tháng (5 triệu đồng/tháng nếu trả lương qua Vietcombank)

Chứng từ cần thiết

Đối với cán bộ, công nhân viên

  • Bản sao Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu
  • Bản sao Hộ khẩu/KT3
  • Bản sao Hợp đồng lao động/Quyết định bổ nhiệm/Quyết dịnh nâng lương/Quyết định tuyển dụng
  • Sao kê lương 3 tháng gần nhất (bản gốc, có dấu xác nhận của ngân hàng)

Đối với chủ doanh nghiệp tư nhân

  • Bản sao Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu
  • Bản sao Hộ khẩu/KT3
  • Bản sao Báo cáo thuế trong 3 tháng gần nhất
  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Đối với chủ hộ kinh doanh cá thể, tiểu thương, và các trường hợp hành nghề tự do khác

  • Bản sao Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu
  • Bản sao Hộ khẩu/KT3
  • Bản sao Quyết toán thuế trong 1 năm gần nhất

 

" "